7 năm trước

Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Thương Mại, ĐH Nông nghiệp HN

Năm nay, ĐH Thương mại chỉ tuyển sinh khối A và D1, ĐH Nông nghiệp tuyển 6600 chỉ tiêu bậc đại học.

Năm nay, ĐH Thương mại chỉ tuyển sinh khối A và D1, ĐH Nông nghiệp tuyển 6600 chỉ tiêu bậc đại học.

ĐH Thương mại Hà Nội vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ 2012. Trường chỉ tuyển khối A và D1.

Đối với hệ Đại học chính quy, trường xét tuyển theo điểm sàn của trường theo từng khối thi và điểm chuẩn theo theo từng ngành. Riêng đối với ngành Quản trị kinh doanh, ngoài quy định chung trên, trường sẽ xét tuyển điểm chuẩn theo từng chuyên ngành (theo từng khối thi).

Thí sinh đạt điểm sàn quy định của trường (trong cùng khối thi) nhưng không trúng tuyển vào ngành/chuyên ngành học đã đăng ký, sẽ được đăng ký sang các ngành học khác còn chỉ tiêu sau khi đã nhập học.

Điểm xét tuyển vào ngành Tiếng Anh Thương mại thi theo khối D1, trong đó điểm môn Tiếng Anh có hệ số 2, các môn khác có hệ số 1.

Đối với hệ Cao đẳng, trường không thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT năm 2012 để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển theo ngành của thí sinh.

Cụ thể chỉ tiêu vào ĐH Thương mại HN:

Tên ngành, chuyên ngành học.

hiệu

Mã ngành 

Khối thi

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

TMA

 

 

4800

Đường Hồ Tùng Mậu, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

4.500

- Kinh tế (Kinh tế thương mại)

 

D310101

A

300

- Kế toán  (Kế toán tài chính DN thương mại)

 

D340301

A

400

- Quản trị kinh doanh gồm:

 

D340101

 

 

    + Quản trị doanh nghiệp th­ương mại

 

D340101

A

300

    + Quản trị kinh doanh tổng hợp

 

D340101

A

350

    + Quản trị th­ương mại điện tử

 

D340101

A

300

    + Quản trị doanh nghiệp khách sạn, du lịch 

 

D340101

A

300

    +  Quản trị tổ chức dịch vụ  y tế và chăm sóc sức khỏe

 

D340101

A

200

      +  Quản trị thương hiệu

 

D340101

A

300

 - Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế

 

D340120

D1

350

  - Marketing (Marketing thương mại)

 

D340115

A

300

  - Quản trị nhân lực (Quản trị nguồn nhân lực thương mại)

 

D340404

A

250

 - Luật kinh tế (Luật thương mại

 

D380107

D1

250

- Tài chính - Ngân hàng  (TC-NH th­ương  mại)

 

D340201

A

350

- Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại

 

D340405

A

250

- Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thư­ơng mại

 

D220201

D1

300

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

300

- Quản trị kinh doanh (Kinh doanh khách sạn – du lịch

 

C340101

A

150

- Marketing

 

C340115

A

150

 

Ảnh minh họa

Trường Đại Nông nghiệp Hà Nội có 6.600 chỉ tiêu bậc đại học, 1.100 chỉ tiêu bậc cao đẳng. Trường tuyển sinh khối A, B, C, D1.

Với bậc Đại học hệ Chính quy, trường lấy điểm trúng tuyển theo ngành và theo khối thi. Nhà trường chỉ tổ chức thi tuyển khối A và B, không tổ  chức thi tuyển khối C, D1 mà lấy kết quả thi đại học các khối tương ứng năm 2012 của các thí sinh đã dự vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD & ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

Các ngành đào tạo bậc cao đẳng không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại học các khối tương ứng năm 2012 của các  thí sinh đăng ký dự thi vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD & ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

Cụ thể chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Nông nghiệp HN:

TT

 

Tên ngành, bậc đào tạo

ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

 

TRƯỜNG ĐH NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI. Ký  hiệu  NNH

 

 

7700

 

I. Các ngành đào tạo bậc đại học:

 

 

6600

1

Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí bảo quản chế biến).

D520103

A

 

2

Kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Cung cấp và sử dụng điện, Tự động hoá).

D520201

A

 

3

Công thôn (gồm các chuyên ngành: Công thôn, Công trình).

D510210

A

 

4

Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Tin học, Quản lí thong tin).

D480201

A

 

5

Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Khoa học cây trồng,  Chọn giống cây trồng).

D620110

A, B

 

6

Bảo vệ thực vật

D620112

A, B

 

7

Nông nghiệp

D620101

A, B

 

8

Công nghệ rau – hoa - quả và cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Sản xuất và quản lí sản xuất rau-hoa-quả trong nhà có mái che, thiết kế và tạo dựng cảnh quan, marketing và thương mại)

D620113

A, B

 

9

Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật).

D420201

A, B

 

10

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A, B

 

11

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

 

12

Khoa học Môi trường (gồm các chuyên ngành: Môi trường, Quản lí môi trường, Công nghệ môi trường).

D440301

A, B

 

13

Khoa học đất (gồm các chuyên ngành: Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng)

D440306

A, B

 

14

Quản lí đất đai

D850103

A, B

 

15

Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi – Thú y).

D620105

A, B

 

16

Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản, Bệnh học thuỷ sản).

D620301

A, B

 

17

Thú y

D640101

A, B

 

18

Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

D140215

A, B

 

19

Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lí kinh tế).

D310101

A, D1

 

20

Kinh tế nông nghiệp

D620115

A, D1

 

21

Phát triển nông thôn.

D620116

A, B

 

22

Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán, Kế toán kiểm toán).

D340301

A, D1

 

23

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing).

D340101

A, D1

 

24

Kinh doanh nông nghiệp.

D620114

A, D1

 

25

Xã hội học.

D310301

A, C, D1

 

 

II. Các ngành đào tạo bậc cao đẳng:

 

 

1100

1

Dịch vụ thú y.

C640201

A, B

 

2

Quản lí đất đai.

C850103

A, B

 

3

Công nghệ kĩ thuật môi trường.

C510406

A, B

 

 

PV

Từ khóa: