10 tháng trước

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 1 năm mới nhất tháng 2/2019 cao nhất là 8,4%/năm

So sánh lãi suất tại hơn 30 ngân hàng trong nước nhận thấy mức lãi suất cao nhất đối với kì hạn 12 tháng là 8,4% tại VIB, tuy nhiên áp dụng với số tiền từ 500 tỉ trở lên.

so sanh lai suat ngan hang ki han 1 nam moi nhat thang 22019 cao nhat la 84nam

Nguồn: riponadvance.com

Mức lãi suất tiết kiệm kì hạn 12 tháng cao nhất tại VIB

Giữa tháng 2, lãi suất kì hạn 1 năm tại một số ngân hàng vẫn tiếp tục tăng so với một tháng trước đó. Mức lãi suất cao nhất ở kì hạn này đã vọt lên 8,4%/năm tại VIB từ mức 8,1%/năm.

Theo số liệu khảo sát từ biểu lãi suất niêm yết tại các ngân hàng trong nước, lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 1 năm ở các ngân hàng dao động trong khoảng từ 6,7%/năm đến 8,4%/năm.

Nhóm ngân hàng có lãi suất cao từ 8%/năm trở lên gồm: VIB, Bắc Á (8,1%/năm); NCB (8,1%/năm); TPBank (8,1%/năm với số tiền từ 100 tỉ đồng trở lên); PVcomBank (8%/năm với số tiền từ 500 tỉ đồng trở lên) và Ngân hàng Bản Việt (8%/năm).

Đứng ở cuối bảng xếp hạng với mức lãi suất thấp nhất là 6,7%/năm là các ngân hàng gồm Techcombank (số tiền gửi dưới 1 tỉ đồng) và MSB (số tiền gửi dưới 50 triệu đồng).

Tại kì hạn này, nhóm các "ông lớn" ngân hàng thương mại Nhà nước tránh được vị trí xếp cuối cùng với mức lãi suất là 6,8%/năm tại ba ngân hàng Vietcombank, VietinBank, Agribank và 6,9%/năm tại BIDV.

So sánh lãi suất ngân hàng kỳ hạn 12 tháng mới nhất

STT Ngân hàng Số tiền gửi Lãi suất tiết kiệm 12 tháng
1 VIB Từ 500 tỉ trở lên 8,40%
2 Ngân hàng Bắc Á - 8,10%
3 TPBank Từ 100 tỉ trở lên 8,10%
4 Ngân hàng Quốc dân (NCB) - 8,00%
5 PVcomBank Từ 500 tỉ trở lên 8,00%
6 Ngân hàng Bản Việt - 8,00%
7 VietBank - 7,80%
8 Ngân hàng OCB - 7,80%
9 ABBank - 7,70%
10 Ngân hàng Việt Á Từ 100 trđ trở lên 7,70%
11 Ngân hàng Việt Á Dưới 100 trđ 7,60%
12 OceanBank - 7,50%
13 SCB - 7,50%
14 Kienlongbank - 7,40%
15 Ngân hàng Đông Á - 7,40%
16 TPBank - TK điện tử - 7,20%
17 MBBank Từ 200 tỉ đồng trở lên 7,20%
18 Saigonbank - 7,20%
19 LienVietPostBank - 7,10%
20 ACB Từ 10 tỉ trở lên 7,10%
21 SHB Từ 2 tỉ trở lên 7,10%
22 Maritime Bank Từ 1 tỉ trở lên 7,10%
23 ACB Từ 5 tỉ - dưới 10 tỉ 7,05%
24 VPBank Dưới 100 trđ 7,05%
25 VPBank Từ 100 trđ - dưới 500 trđ 7,05%
26 VPBank Từ 500 trđ - dưới 5 tỉ 7,05%
27 VPBank Từ 5 tỉ - dưới 10 tỉ 7,05%
28 VPBank Từ 10 tỉ trở lên 7,05%
29 HDBank - 7,00%
30 ACB Từ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 7,00%
31 SHB Dưới 2 tỉ 7,00%
32 ACB Từ 500 trđ - dướ 1 tỉ 6,95%
33 BIDV - 6,90%
34 Techcombank Từ 3 tỉ trở lên 6,90%
35 ACB Từ 200 trđ - dưới 500 trđ 6,90%
36 Sacombank - 6,90%
37 Maritime Bank Từ 50 trđ - dưới 1 tỉ 6,90%
38 Agribank - 6,80%
39 VietinBank - 6,80%
40 Vietcombank - 6,80%
41 Techcombank Từ 1 tỉ - dưới 3 tỉ 6,80%
42 ACB Dưới 200 trđ 6,80%
43 Eximbank - 6,80%
44 SeABank - 6,80%
45 Techcombank Dưới 1 tỉ 6,70%
46 Maritime Bank Dưới 50 trđ 6,70%

Nguồn: Trúc Minh tổng hợp từ biểu lãi suất các ngân hàng tại ngày 18/2/2019

Trúc Minh

Theo Kinh tế & Tiêu dùng

Từ khóa: